XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 猩 đọc là xīng, nghĩa là vượn. Thuộc bộ Khuyển 犬. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猩

[xīng]

vượn

小猩猩紧紧抱在妈妈的怀里。

xiǎo xīng xīng jǐn jǐn bào zài mā ma de huái lǐ.

Chú đười ươi nhỏ ôm chặt trong lòng mẹ.

猩猩的基因与人类高度相似。

xīng xīng de jī yīn yǔ rén lèi gāo dù xiāng sì.

Gen của đười ươi tương đồng cao với con người.

研究表明,猩猩具备使用简单工具和进行基础交流的能力。

yán jiū biǎo míng, xīng xīng jù bèi shǐ yòng jiǎn dān gōng jù hé jìn xíng jī chǔ jiāo liú de néng lì.

Nghiên cứu chỉ ra rằng loài đười ươi sở hữu năng lực sử dụng công cụ đơn giản và giao tiếp cơ bản.

Hỏi đáp về chữ 猩

猩 nghĩa là gì?

猩 (xīng) nghĩa là vượn.

Cách viết chữ 猩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 猩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 猩 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 猩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 猩猩 (xīng xing) – đười ươi; 猩化 (xīng huà) – (tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông; 猩红 (xīng hóng) – đỏ tươi; 大猩猩 (dà xīng xing) – khỉ đột; 猩红热 (xīng hóng rè) – bệnh tinh hồng nhiệt; 猩红色 (xīng hóng sè) – màu đỏ tươi.