猩红 đọc là xīng hóng, nghĩa là đỏ tươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 猩红
猩红 nghĩa là gì?
猩红 (xīng hóng) nghĩa là đỏ tươi.
Cách viết 猩红 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 猩, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 猩红?
Thường gặp: 猩红热 (xīng hóng rè) – bệnh tinh hồng nhiệt; 猩红色 (xīng hóng sè) – màu đỏ tươi.