XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲜红 đọc là xiān hóng, nghĩa là đỏ tươi; đỏ rực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鲜红

[xiān hóng] [鲜 红]

đỏ tươi; đỏ rực

这个鲜红色的招牌在街上格外惹眼。

zhè ge xiān hóng sè de zhāo pái zài jiē shàng gé wài rě yǎn.

Biển hiệu màu đỏ tươi này đặc biệt bắt mắt trên đường phố.

大厅正中央悬挂着一面鲜红的国旗。

dà tīng zhèng zhōng yāng xuán guà zhe yí miàn xiān hóng de guó qí.

Chính giữa đại sảnh treo một lá quốc kỳ đỏ tươi.

Hỏi đáp về từ 鲜红

鲜红 nghĩa là gì?

鲜红 (xiān hóng) nghĩa là đỏ tươi; đỏ rực.

Cách viết 鲜红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲜, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.