圃
[pǔ]
vườn; vườn cây ăn quả
Chữ 圃 đọc là pǔ, nghĩa là vườn; vườn cây ăn quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pǔ]
vườn; vườn cây ăn quả
圃 (pǔ) nghĩa là vườn; vườn cây ăn quả.
Viết lần lượt từng nét của chữ 圃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 园圃 (yuán pǔ) – mảnh vườn; 圃鹀 (pǔ wú) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza hortulana); 玄圃 (xuán pǔ) – chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 昆仑 (kūn lún); 艺圃 (yì pǔ) – Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô; 花圃 (huā pǔ) – luống hoa; 苗圃 (miáo pǔ) – vườn ươm.