XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长臂猿 đọc là cháng bì yuán, nghĩa là vượn; Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 长臂猿

长臂猿 nghĩa là gì?

长臂猿 (cháng bì yuán) nghĩa là vượn; Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ).

Cách viết 长臂猿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 臂, 猿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长臂猿?

Thường gặp: 黑冠长臂猿 (hēi guān cháng bì yuán) – vượn đen má hung (Nomascus nasutus).