猫头鹰
[māo tóu yīng] [猫 头 鹰]
cú mèo
猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。
māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.
猫头鹰 đọc là māo tóu yīng, nghĩa là cú mèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[māo tóu yīng] [猫 头 鹰]
cú mèo
猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。
māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.
猫头鹰 (māo tóu yīng) nghĩa là cú mèo.
Viết lần lượt từng chữ 猫, 头, 鹰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.