XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹰 đọc là yīng, nghĩa là đại bàng; diều hâu. Thuộc bộ Điểu 鸟. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

鹰【鷹】

[yīng]

đại bàng; diều hâu; chim ưng

一种猛禽,视力敏锐

一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。

yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.

Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.

雄鹰在陡峭的山峰上方慢慢盘旋。

xióng yīng zài dǒu qiào de shān fēng shàng fāng màn màn pán xuán.

Chim ưng bay lượn từ từ phía trên đỉnh núi dốc đứng.

猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。

māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.

Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.

几只雄鹰在高空中盘旋寻找猎物。

jǐ zhī xióng yīng zài gāo kōng zhōng pán xuán xún zhǎo liè wù.

Mấy con đại bàng đang lượn quanh trên trời cao để tìm con mồi.

Hỏi đáp về chữ 鹰

鹰 nghĩa là gì?

鹰 (yīng) nghĩa là đại bàng; diều hâu. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 鹰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鹰 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鹰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兀鹰 (wù yīng) – đại bàng đầu trắng; 夜鹰 (yè yīng) – chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae); 猎鹰 (liè yīng) – chim ưng; 秃鹰 (tū yīng) – kền kền; 老鹰 (lǎo yīng) – (thân mật) đại bàng; 苍鹰 (cāng yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis).