XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老鹰 đọc là lǎo yīng, nghĩa là (thân mật) đại bàng; diều hâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老鹰

[lǎo yīng] [LÃO 鹰]

(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự

这只老鹰伸出巨大的爪子抓住了一只野兔。

zhè zhī lǎo yīng shēn chū jù dà de zhuǎ zi zhuā zhù le yì zhī yě tù.

Con chim ưng này giương móng vuốt lớn ra bắt lấy một con thỏ rừng.

Hỏi đáp về từ 老鹰

老鹰 nghĩa là gì?

老鹰 (lǎo yīng) nghĩa là (thân mật) đại bàng; diều hâu.

Cách viết 老鹰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 鹰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老鹰?

Thường gặp: 老鹰星云 (lǎo yīng xīng yún) – Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16.