XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雄鹰 đọc là xióng yīng, nghĩa là đại bàng đực; chim cắt đực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雄鹰

[xióng yīng] [雄 鹰]

đại bàng đực; chim cắt đực

雄鹰在陡峭的山峰上方慢慢盘旋。

xióng yīng zài dǒu qiào de shān fēng shàng fāng màn màn pán xuán.

Chim ưng bay lượn từ từ phía trên đỉnh núi dốc đứng.

几只雄鹰在高空中盘旋寻找猎物。

jǐ zhī xióng yīng zài gāo kōng zhōng pán xuán xún zhǎo liè wù.

Mấy con đại bàng đang lượn quanh trên trời cao để tìm con mồi.

一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。

yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.

Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.

Hỏi đáp về từ 雄鹰

雄鹰 nghĩa là gì?

雄鹰 (xióng yīng) nghĩa là đại bàng đực; chim cắt đực.

Cách viết 雄鹰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雄, 鹰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.