飞鹰
[fēi yīng] [飞 鹰]
đại bàng
飞鹰 đọc là fēi yīng, nghĩa là đại bàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
飞鹰 (fēi yīng) nghĩa là đại bàng.
Viết lần lượt từng chữ 飞, 鹰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 飞鹰走马 (fēi yīng zǒu mǎ) – cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ).