飞鹰走马
[fēi yīng zǒu mǎ] [飞 鹰 走 马]
cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
飞鹰走马 đọc là fēi yīng zǒu mǎ, nghĩa là cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi yīng zǒu mǎ] [飞 鹰 走 马]
cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
飞鹰走马 (fēi yīng zǒu mǎ) nghĩa là cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn.
Viết lần lượt từng chữ 飞, 鹰, 走, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.