XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夜鹰 đọc là yè yīng, nghĩa là chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 夜鹰

夜鹰 nghĩa là gì?

夜鹰 (yè yīng) nghĩa là chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae).

Cách viết 夜鹰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夜, 鹰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夜鹰?

Thường gặp: 林夜鹰 (lín yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis); 欧夜鹰 (ōu yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus); 中亚夜鹰 (zhōng yà yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralas…; 埃及夜鹰 (āi jí yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius); 普通夜鹰 (pǔ tōng yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) loài chim đêm xám (Caprimulgus jotaka); 毛腿夜鹰 (máo tuǐ yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis).