XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

珊瑚礁 đọc là shān hú jiāo, nghĩa là rạn san hô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

珊瑚礁

[shān hú jiāo] [珊 瑚 礁]

rạn san hô

潜水员在珊瑚礁附近发现了一条大鲨鱼。

qián shuǐ yuán zài shān hú jiāo fù jìn fā xiàn le yì tiáo dà shā yú.

Thợ lặn đã phát hiện một con cá mập lớn gần rạn san hô.

Hỏi đáp về từ 珊瑚礁

珊瑚礁 nghĩa là gì?

珊瑚礁 (shān hú jiāo) nghĩa là rạn san hô.

Cách viết 珊瑚礁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 珊, 瑚, 礁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.