XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 礁 đọc là jiāo, nghĩa là rạn san hô; đá ngầm. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

礁

[jiāo]

rạn san hô; đá ngầm

岛上各处散布着奇形怪状的礁石。

dǎo shàng gè chù sàn bù zhe qí xíng guài zhuàng de jiāo shí.

Rải rác khắp đảo là những tảng đá ngầm hình thù kỳ dị.

他独自坐在海边的礁石上看日落。

tā dú zì zuò zài hǎi biān de jiāo shí shàng kàn rì luò.

Anh ấy ngồi một mình trên mỏm đá ven biển ngắm hoàng hôn.

轮船在黑夜中小心地避开海面上的礁石。

lún chuán zài hēi yè zhōng xiǎo xīn dì bì kāi hǎi miàn shàng de jiāo shí.

Tàu thủy cẩn thận tránh các rạn đá ngầm trên mặt biển trong đêm tối.

Hỏi đáp về chữ 礁

礁 nghĩa là gì?

礁 (jiāo) nghĩa là rạn san hô; đá ngầm.

Cách viết chữ 礁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 礁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 礁 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 礁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 礁石 (jiāo shí) – đá ngầm; 堡礁 (bǎo jiāo) – rạn san hô chắn; 暗礁 (àn jiāo) – rạn san hô ngầm (đá); 浅礁 (qiǎn jiāo) – rạn san hô cạn; 环礁 (huán jiāo) – đảo san hô vòng; 礁岛 (jiāo dǎo) – đảo rạn san hô.