XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗礁 đọc là àn jiāo, nghĩa là rạn san hô ngầm (đá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暗礁

[àn jiāo] [暗 礁]

rạn san hô ngầm (đá)

清晨渔船撞上暗礁,船舱玻璃破碎,海水涌入后大家紧急撤离。

qīng chén yú chuán zhuàng shàng àn jiāo, chuán cāng bō lí pò suì, hǎi shuǐ yǒng rù hòu dà jiā jǐn jí chè lí.

Sáng sớm, tàu cá va phải đá ngầm khiến kính khoang tàu vỡ tan; nước biển tràn vào nên mọi người khẩn cấp sơ tán.

Hỏi đáp về từ 暗礁

暗礁 nghĩa là gì?

暗礁 (àn jiāo) nghĩa là rạn san hô ngầm (đá).

Cách viết 暗礁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 礁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.