触礁 đọc là chù jiāo, nghĩa là (tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 触礁
触礁 nghĩa là gì?
触礁 (chù jiāo) nghĩa là (tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc.
Cách viết 触礁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 触, 礁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.