XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 珊 đọc là shān, nghĩa là san hô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 珊

珊 nghĩa là gì?

珊 (shān) nghĩa là san hô.

Cách viết chữ 珊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 珊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 珊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 珊卓 (shān zhuó) – Sandra (tên); 珊瑚 (shān hú) – san hô; 苏珊 (sū shān) – Susan (tên); 阑珊 (lán shān) – sắp kết thúc; 关颖珊 (guān yǐng shān) – Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người…; 夜阑珊 (yè lán shān) – đêm khuya.