珊
[shān]
san hô
潜水员在珊瑚礁附近发现了一条大鲨鱼。
qián shuǐ yuán zài shān hú jiāo fù jìn fā xiàn le yì tiáo dà shā yú.Thợ lặn đã phát hiện một con cá mập lớn gần rạn san hô.
Chữ 珊 đọc là shān, nghĩa là san hô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shān]
san hô
潜水员在珊瑚礁附近发现了一条大鲨鱼。
qián shuǐ yuán zài shān hú jiāo fù jìn fā xiàn le yì tiáo dà shā yú.Thợ lặn đã phát hiện một con cá mập lớn gần rạn san hô.
珊 (shān) nghĩa là san hô.
Viết lần lượt từng nét của chữ 珊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 珊卓 (shān zhuó) – Sandra (tên); 珊瑚 (shān hú) – san hô; 苏珊 (sū shān) – Susan (tên); 阑珊 (lán shān) – sắp kết thúc; 关颖珊 (guān yǐng shān) – Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người…; 夜阑珊 (yè lán shān) – đêm khuya.