XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苏珊 đọc là sū shān, nghĩa là Susan (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 苏珊

苏珊 nghĩa là gì?

苏珊 (sū shān) nghĩa là Susan (tên).

Cách viết 苏珊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苏, 珊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苏珊?

Thường gặp: 苏珊·波伊尔 (sū shān · bō yī ěr) – Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh.