珊瑚
[shān hú] [珊 瑚]
san hô
潜水员在珊瑚礁附近发现了一条大鲨鱼。
qián shuǐ yuán zài shān hú jiāo fù jìn fā xiàn le yì tiáo dà shā yú.Thợ lặn đã phát hiện một con cá mập lớn gần rạn san hô.
珊瑚 đọc là shān hú, nghĩa là san hô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shān hú] [珊 瑚]
san hô
潜水员在珊瑚礁附近发现了一条大鲨鱼。
qián shuǐ yuán zài shān hú jiāo fù jìn fā xiàn le yì tiáo dà shā yú.Thợ lặn đã phát hiện một con cá mập lớn gần rạn san hô.
珊瑚 (shān hú) nghĩa là san hô.
Viết lần lượt từng chữ 珊, 瑚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 珊瑚潭 (shān hú tán) – hồ san hô; 珊瑚礁 (shān hú jiāo) – rạn san hô; 红珊瑚 (hóng shān hú) – san hô đỏ; 草珊瑚 (cǎo shān hú) – Sarcandra glabra (thực vật); 贵珊瑚 (guì shān hú) – san hô quý.