理工大学
[lǐ gōng dà xué] [理 工 ĐẠI HỌC]
Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
理工大学 đọc là lǐ gōng dà xué, nghĩa là Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǐ gōng dà xué] [理 工 ĐẠI HỌC]
Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
理工大学 (lǐ gōng dà xué) nghĩa là Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ.
Viết lần lượt từng chữ 理, 工, 大, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 北京理工大学 (běi jīng lǐ gōng dà xué) – Học viện Công nghệ Bắc Kinh; 华东理工大学 (huá dōng lǐ gōng dà xué) – Đại học Công nghệ Hoa Đông; 华南理工大学 (huá nán lǐ gōng dà xué) – Đại học Công nghệ Nam Hoa; 南京理工大学 (nán jīng lǐ gōng dà xué) – Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh; 南洋理工大学 (nán yáng lǐ gōng dà xué) – Đại học Công nghệ Nanyang, Singapore; 大连理工大学 (dà lián lǐ gōng dà xué) – Đại học Công nghệ Đại Liên.