琵琶骨 đọc là pí pa gǔ, nghĩa là (cách gọi cũ) xương bả vai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 琵琶骨
琵琶骨 nghĩa là gì?
琵琶骨 (pí pa gǔ) nghĩa là (cách gọi cũ) xương bả vai.
Cách viết 琵琶骨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 琵, 琶, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.