XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甘甜 đọc là gān tián, nghĩa là ngọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甘甜

[gān tián] [甘 甜]

ngọt

山泉水清凉甘甜,十分解渴。

shān quán shuǐ qīng liáng gān tián, shí fēn jiě kě.

Nước suối núi mát rượi ngọt lành, rất giải khát.

这种茶的味道甘甜,仔细回味十分独特。

zhè zhǒng chá de wèi dào gān tián, zǐ xì huí wèi shí fēn dú tè.

Vị của loại trà này ngọt dịu, ngẫm kỹ sẽ thấy vô cùng đặc biệt.

山里的溪水非常甘甜。

shān lǐ de xī shuǐ fēi cháng gān tián.

Nước suối trong núi rất ngọt mát.

Hỏi đáp về từ 甘甜

甘甜 nghĩa là gì?

甘甜 (gān tián) nghĩa là ngọt.

Cách viết 甘甜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甘, 甜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.