界碑 đọc là jiè bēi, nghĩa là đá ranh giới; bia đánh dấu biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 界碑
界碑 nghĩa là gì?
界碑 (jiè bēi) nghĩa là đá ranh giới; bia đánh dấu biên giới.
Cách viết 界碑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 界, 碑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.