XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瘀滞 đọc là yū zhì, nghĩa là (trong y học Trung Quốc) ứ trệ (máu hoặc dịch khác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 瘀滞

瘀滞 nghĩa là gì?

瘀滞 (yū zhì) nghĩa là (trong y học Trung Quốc) ứ trệ (máu hoặc dịch khác).

Cách viết 瘀滞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瘀, 滞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.