瘫软 đọc là tān ruǎn, nghĩa là mềm nhũn; yếu ớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瘫软
瘫软 nghĩa là gì?
瘫软 (tān ruǎn) nghĩa là mềm nhũn; yếu ớt.
Cách viết 瘫软 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瘫, 软 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.