XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

百分 đọc là bǎi fēn, nghĩa là phần trăm; tỷ lệ phần trăm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

百分

[bǎi fēn] [百 分]

phần trăm; tỷ lệ phần trăm

是的,目前只完成了大约百分之八十五。

shì de, mù qián zhǐ wán chéng le dà yuē bǎi fēn zhī bā shí wǔ.

Vâng, hiện tại mới chỉ hoàn thành khoảng tám mươi lăm phần trăm.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

第一次考试他竟然得了一百分。

dì yī cì kǎo shì tā jìng rán dé le yì bǎi fēn.

Lần đầu tiên thi mà anh ấy lại được một trăm điểm.

增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。

zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.

Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 百分

百分 nghĩa là gì?

百分 (bǎi fēn) nghĩa là phần trăm; tỷ lệ phần trăm.

Cách viết 百分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 百, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 百分?

Thường gặp: 百分点 (bǎi fēn diǎn) – điểm phần trăm; 百分比 (bǎi fēn bǐ) – phần trăm; 百分之 (bǎi fēn zhī) – phần trăm; 百分制 (bǎi fēn zhì) – hệ thống chấm điểm theo thang 100; 百分号 (bǎi fēn hào) – dấu phần trăm % (dấu câu); 百分数 (bǎi fēn shù) – phần trăm.