XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皆可 đọc là jiē kě, nghĩa là đều ổn; tất cả đều chấp nhận được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皆可

[jiē kě] [皆 可]

đều ổn; tất cả đều chấp nhận được

他的品行和学识皆可为万人师范。

tā de pǐn xíng hé xué shí jiē kě wèi wàn rén shī fàn.

Phẩm hạnh và học thức của ông ấy đều có thể làm tấm gương cho muôn người.

经专家团队反复论证,这两套方案皆可行。

jīng zhuān jiā tuán duì fǎn fù lùn zhèng, zhè liǎng tào fāng àn jiē kě xíng.

Qua nhiều lần chứng minh của đội ngũ chuyên gia, cả hai phương án này đều khả thi.

Hỏi đáp về từ 皆可

皆可 nghĩa là gì?

皆可 (jiē kě) nghĩa là đều ổn; tất cả đều chấp nhận được.

Cách viết 皆可 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皆, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.