睫毛膏 đọc là jié máo gāo, nghĩa là chuốt mi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 睫毛膏
睫毛膏 nghĩa là gì?
睫毛膏 (jié máo gāo) nghĩa là chuốt mi.
Cách viết 睫毛膏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 睫, 毛, 膏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.