瞎扯 đọc là xiā chě, nghĩa là nói bừa; nói nhảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瞎扯
瞎扯 nghĩa là gì?
瞎扯 (xiā chě) nghĩa là nói bừa; nói nhảm.
Cách viết 瞎扯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瞎, 扯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 瞎扯?
Thường gặp: 瞎扯蛋 (xiā chě dàn) – nói bừa.