XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

砖瓦 đọc là zhuān wǎ, nghĩa là ngói và gạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

砖瓦【磚瓦】

[zhuān wǎ] [砖 瓦]

ngói và gạch

建筑房屋用的砖头和瓦片。

工人们正忙着用砖瓦修补受损的老旧围墙。

gōng rén men zhèng máng zhe yòng zhuān wǎ xiū bǔ shòu sǔn de lǎo jiù wéi qiáng.

Các công nhân đang bận rộn dùng gạch ngói tu sửa bức tường cũ bị hư hại.

Hỏi đáp về từ 砖瓦

砖瓦 nghĩa là gì?

砖瓦 (zhuān wǎ) nghĩa là ngói và gạch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 砖瓦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 砖, 瓦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.