XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硫酸 đọc là liú suān, nghĩa là axit sulfuric H2SO4; sulfat. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 硫酸

硫酸 nghĩa là gì?

硫酸 (liú suān) nghĩa là axit sulfuric H2SO4; sulfat.

Cách viết 硫酸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硫, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硫酸?

Thường gặp: 亚硫酸 (yà liú suān) – axit sulfurơ H2SO3; 硫酸盐 (liú suān yán) – muối sunfat; 硫酸钙 (liú suān gài) – canxi sunfat; 硫酸钠 (liú suān nà) – natri sunfat; 硫酸钡 (liú suān bèi) – bari sunfat; 硫酸钾 (liú suān jiǎ) – kali sunfat.