硫
[liú]
lưu huỳnh (hoá học)
Chữ 硫 đọc là liú, nghĩa là lưu huỳnh (hoá học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú]
lưu huỳnh (hoá học)
硫 (liú) nghĩa là lưu huỳnh (hoá học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 硫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 棒硫 (bàng liú) – lưu huỳnh cuộn; 硫化 (liú huà) – lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt); 硫球 (liú qiú) – Luzon, đảo của Philippines; 硫磺 (liú huáng) – lưu huỳnh; 硫茚 (liú yìn) – benzothiophene (hóa học); 硫酸 (liú suān) – axit sulfuric H2SO4.