XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 硫 đọc là liú, nghĩa là lưu huỳnh (hoá học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 硫

硫 nghĩa là gì?

硫 (liú) nghĩa là lưu huỳnh (hoá học).

Cách viết chữ 硫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 硫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 硫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棒硫 (bàng liú) – lưu huỳnh cuộn; 硫化 (liú huà) – lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt); 硫球 (liú qiú) – Luzon, đảo của Philippines; 硫磺 (liú huáng) – lưu huỳnh; 硫茚 (liú yìn) – benzothiophene (hóa học); 硫酸 (liú suān) – axit sulfuric H2SO4.