硫化
[liú huà] [硫 化]
lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt)
硫化 đọc là liú huà, nghĩa là lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú huà] [硫 化]
lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt)
硫化 (liú huà) nghĩa là lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt).
Viết lần lượt từng chữ 硫, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 硫化氢 (liú huà qīng) – hydro sulfua H2S; 二硫化碳 (èr liú huà tàn) – cacbon disulfide.