XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秦椒 đọc là qín jiāo, nghĩa là (phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒 (huā jiāo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 秦椒

秦椒 nghĩa là gì?

秦椒 (qín jiāo) nghĩa là (phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒 (huā jiāo).

Cách viết 秦椒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秦, 椒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.