XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窄巷 đọc là zhǎi xiàng, nghĩa là hẻm hẹp; đường hẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窄巷

[zhǎi xiàng] [窄 巷]

hẻm hẹp; đường hẹp

加上狭窄巷道的物料人工驳运费,初步估计施工预算至少要增加两成。

jiā shàng xiá zhǎi hàng dào de wù liào rén gōng bó yùn fèi, chū bù gū jì shī gōng yù suàn zhì shǎo yào zēng jiā liǎng chéng.

Cộng thêm phí bốc vác trung chuyển vật tư thủ công trong ngõ hẹp, ước tính sơ bộ ngân sách thi công ít nhất phải tăng hai mươi phần trăm.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

他在窄巷里小心翼翼地掉头。

tā zài zhǎi xiàng lǐ xiǎo xīn yì yì dì diào tóu.

Anh ấy cẩn thận quay đầu xe trong ngõ hẹp.

Hỏi đáp về từ 窄巷

窄巷 nghĩa là gì?

窄巷 (zhǎi xiàng) nghĩa là hẻm hẹp; đường hẹp.

Cách viết 窄巷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窄, 巷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.