糊糊
[hú hu] [糊 糊]
nhớt; dính; dẻo
手上沾了胶水,黏糊糊的感觉很不舒服。
shǒu shàng zhān le jiāo shuǐ, nián hū hu de gǎn jué hěn bù shū fú.Tay dính keo, cảm giác nhớp dính rất khó chịu.
糊糊 đọc là hú hu, nghĩa là nhớt; dính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú hu] [糊 糊]
nhớt; dính; dẻo
手上沾了胶水,黏糊糊的感觉很不舒服。
shǒu shàng zhān le jiāo shuǐ, nián hū hu de gǎn jué hěn bù shū fú.Tay dính keo, cảm giác nhớp dính rất khó chịu.
糊糊 (hú hu) nghĩa là nhớt; dính.
Viết lần lượt từng chữ 糊, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 闹糊糊 (nào hú hu) – gây rắc rối; 黏糊糊 (nián hū hū) – dính; 黑糊糊 (hēi hū hū) – đen; 含含糊糊 (hán hán hú hú) – (lời nói) không rõ; 糊糊涂涂 (hú hu tú tu) – bối rối; 迷迷糊糊 (mí mí hū hū) – mơ màng.