XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发痒 đọc là fā yǎng, nghĩa là nhột; ngứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发痒

[fā yǎng] [发 痒]

nhột; ngứa

他对花粉过敏,一到春天眼睛就发痒。

tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān yǎn jīng jiù fā yǎng.

Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là mắt lại ngứa.

Hỏi đáp về từ 发痒

发痒 nghĩa là gì?

发痒 (fā yǎng) nghĩa là nhột; ngứa.

Cách viết 发痒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 痒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.