XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缆绳 đọc là lǎn shéng, nghĩa là dây cáp; dây thừng neo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缆绳

[lǎn shéng] [缆 绳]

dây cáp; dây thừng neo; dây buộc tàu

岸边的船老大正在熟练地收缆绳。

àn biān de chuán lǎo dà zhèng zài shú liàn dì shōu lǎn shéng.

Người chủ thuyền bên bờ đang thuần thục thu dây neo.

Hỏi đáp về từ 缆绳

缆绳 nghĩa là gì?

缆绳 (lǎn shéng) nghĩa là dây cáp; dây thừng neo.

Cách viết 缆绳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缆, 绳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.