XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绳 đọc là shéng, nghĩa là dây thừng; lượng từ: 根 (gēn). Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绳

[shéng]

dây thừng; lượng từ: 根 (gēn)

你看,我已经把绳子系好了。

nǐ kàn, wǒ yǐ jīng bǎ shéng zi xì hǎo le.

Cậu xem, mình đã buộc xong dây rồi.

Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把

请把这个箱子用绳子绑紧一点。

qǐng bǎ zhè ge xiāng zǐ yòng shéng zi bǎng jǐn yì diǎn.

Làm ơn dùng dây buộc chặt cái hộp này hơn một chút.

我想请你把绳子系好。

wǒ xiǎng qǐng nǐ bǎ shéng zi xì hǎo.

Mình muốn nhờ cậu buộc dây lại cho đẹp.

Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把

Hỏi đáp về chữ 绳

绳 nghĩa là gì?

绳 (shéng) nghĩa là dây thừng; lượng từ: 根 (gēn).

Cách viết chữ 绳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绳 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绳子 (shéng zi) – dây; 井绳 (jǐng shéng) – dây kéo nước từ giếng; 冲绳 (chōng shéng) – Okinawa, Nhật Bản; 准绳 (zhǔn shéng) – thước đo; 吊绳 (diào shéng) – dây treo; 头绳 (tóu shéng) – dây buộc tóc.