XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牵绳 đọc là qiān shéng, nghĩa là dây kéo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牵绳

[qiān shéng] [牵 绳]

dây kéo

嗯,比如出门必须牵绳,遛狗避开上下班高峰期,你觉得呢?

èn, bǐ rú chū mén bì xū qiān shéng, liú gǒu bì kāi shàng xià bān gāo fēng qī, nǐ jué de ne?

Ừm, ví dụ ra ngoài phải xích dây, dắt chó tránh giờ cao điểm đi làm về, bạn thấy sao?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

Hỏi đáp về từ 牵绳

牵绳 nghĩa là gì?

牵绳 (qiān shéng) nghĩa là dây kéo.

Cách viết 牵绳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牵, 绳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.