XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

准绳 đọc là zhǔn shéng, nghĩa là thước đo; bóng chỉ tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

准绳

[zhǔn shéng] [准 绳]

thước đo; bóng chỉ tiêu; nguyên tắc cơ bản

问到点子上了。它绝非空洞的口号,而是我们进行战略决策和评估业务成效的根本准绳。

wèn dào diǎn zi shàng le. tā jué fēi kōng dòng de kǒu hào, ér shì wǒ men jìn xíng zhàn lüè jué cè hé píng gū yè wù chéng xiào de gēn běn zhǔn shéng.

Hỏi rất đúng trọng tâm. Nó tuyệt đối không phải là khẩu hiệu sáo rỗng, mà là chuẩn mực căn bản để chúng ta ra quyết định chiến lược và đánh giá hiệu quả nghiệp vụ.

Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…

Hỏi đáp về từ 准绳

准绳 nghĩa là gì?

准绳 (zhǔn shéng) nghĩa là thước đo; bóng chỉ tiêu.

Cách viết 准绳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 准, 绳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 准绳?

Thường gặp: 规矩准绳 (guī ju zhǔn shéng) – compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ).