XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规矩准绳 đọc là guī ju zhǔn shéng, nghĩa là compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 规矩准绳

规矩准绳 nghĩa là gì?

规矩准绳 (guī ju zhǔn shéng) nghĩa là compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập.

Cách viết 规矩准绳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 矩, 准, 绳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.