XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羁旅 đọc là jī lǚ, nghĩa là (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羁旅

[jī lǚ] [羁 旅]

(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người

古人笔下的羁旅之作率皆抒发思乡之情。

gǔ rén bǐ xià de jī lǚ zhī zuò lǜ jiē shū fā sī xiāng zhī qíng.

Tác phẩm viễn xứ dưới ngòi bút người xưa nhìn chung đều bộc lộ nỗi nhớ quê.

Hỏi đáp về từ 羁旅

羁旅 nghĩa là gì?

羁旅 (jī lǚ) nghĩa là (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người.

Cách viết 羁旅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羁, 旅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.