羁
[jī]
cái cương; dây cương; kiềm chế
古人笔下的羁旅之作率皆抒发思乡之情。
gǔ rén bǐ xià de jī lǚ zhī zuò lǜ jiē shū fā sī xiāng zhī qíng.Tác phẩm viễn xứ dưới ngòi bút người xưa nhìn chung đều bộc lộ nỗi nhớ quê.
Chữ 羁 đọc là jī, nghĩa là cái cương; dây cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī]
cái cương; dây cương; kiềm chế
古人笔下的羁旅之作率皆抒发思乡之情。
gǔ rén bǐ xià de jī lǚ zhī zuò lǜ jiē shū fā sī xiāng zhī qíng.Tác phẩm viễn xứ dưới ngòi bút người xưa nhìn chung đều bộc lộ nỗi nhớ quê.
羁 (jī) nghĩa là cái cương; dây cương.
Viết lần lượt từng nét của chữ 羁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不羁 (bù jī) – ngổ ngáo; 羁押 (jī yā) – giam giữ; 羁旅 (jī lǚ) – (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; 羁留 (jī liú) – lưu lại; 羁绊 (jī bàn) – ràng buộc; 放浪不羁 (fàng làng bù jī) – phóng túng không kiềm chế (thành ngữ).