XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羁 đọc là jī, nghĩa là cái cương; dây cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羁

[jī]

cái cương; dây cương; kiềm chế

古人笔下的羁旅之作率皆抒发思乡之情。

gǔ rén bǐ xià de jī lǚ zhī zuò lǜ jiē shū fā sī xiāng zhī qíng.

Tác phẩm viễn xứ dưới ngòi bút người xưa nhìn chung đều bộc lộ nỗi nhớ quê.

Hỏi đáp về chữ 羁

羁 nghĩa là gì?

羁 (jī) nghĩa là cái cương; dây cương.

Cách viết chữ 羁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 羁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不羁 (bù jī) – ngổ ngáo; 羁押 (jī yā) – giam giữ; 羁旅 (jī lǚ) – (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; 羁留 (jī liú) – lưu lại; 羁绊 (jī bàn) – ràng buộc; 放浪不羁 (fàng làng bù jī) – phóng túng không kiềm chế (thành ngữ).