羯胡
[jié hú] [羯 胡]
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
羯胡 đọc là jié hú, nghĩa là Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jié hú] [羯 胡]
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
羯胡 (jié hú) nghĩa là Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4.
Viết lần lượt từng chữ 羯, 胡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.