XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羯 đọc là jié, nghĩa là con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 羯

羯 nghĩa là gì?

羯 (jié) nghĩa là con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến.

Cách viết chữ 羯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 羯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 戎羯 (róng jié) – các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc; 摩羯 (mó jié) – Ma Kết (chòm sao); 羯族 (jié zú) – Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4; 羯磨 (jié mó) – nghiệp (từ mượn); 羯羊 (jié yáng) – cừu đực thiến; 羯胡 (jié hú) – Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4.