XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摩羯 đọc là mó jié, nghĩa là Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摩羯

摩羯 nghĩa là gì?

摩羯 (mó jié) nghĩa là Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴.

Cách viết 摩羯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摩, 羯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摩羯?

Thường gặp: 摩羯座 (mó jié zuò) – Ma Kết.