XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耸肩 đọc là sǒng jiān, nghĩa là nhún vai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耸肩

[sǒng jiān] [耸 肩]

nhún vai

听到这个坏消息,他只是无奈地耸了耸肩。

tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā zhǐ shì wú nài dì sǒng le sǒng jiān.

Nghe thấy tin xấu này, anh ấy chỉ biết bất lực nhún vai.

面对大家的质疑,他只是无辜地耸了耸肩。

miàn duì dà jiā de zhì yí, tā zhǐ shì wú gū dì sǒng le sǒng jiān.

Đối mặt với sự chất vấn của mọi người, anh ấy chỉ vô tội nhún vai.

Hỏi đáp về từ 耸肩

耸肩 nghĩa là gì?

耸肩 (sǒng jiān) nghĩa là nhún vai.

Cách viết 耸肩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耸, 肩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.