肉丸
[ròu wán] [肉 丸]
viên thịt; thịt viên
妈妈在汤里放了几个肉丸,味道非常鲜美。
mā ma zài tāng lǐ fàng le jǐ gè ròu wán, wèi dào fēi cháng xiān měi.Mẹ cho mấy viên thịt vào canh, vị rất tươi ngon.
肉丸 đọc là ròu wán, nghĩa là viên thịt; thịt viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ròu wán] [肉 丸]
viên thịt; thịt viên
妈妈在汤里放了几个肉丸,味道非常鲜美。
mā ma zài tāng lǐ fàng le jǐ gè ròu wán, wèi dào fēi cháng xiān měi.Mẹ cho mấy viên thịt vào canh, vị rất tươi ngon.
肉丸 (ròu wán) nghĩa là viên thịt; thịt viên.
Viết lần lượt từng chữ 肉, 丸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 牛肉丸 (niú ròu wán) – viên thịt bò.