XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉搏 đọc là ròu bó, nghĩa là đánh giáp lá cà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肉搏

肉搏 nghĩa là gì?

肉搏 (ròu bó) nghĩa là đánh giáp lá cà.

Cách viết 肉搏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 搏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肉搏?

Thường gặp: 肉搏战 (ròu bó zhàn) – chiến đấu giáp lá cà.